Mẹ Và BéSau Sinh

Xem tử vi cho bé Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Bạn đang xem bài viết về chủ để: Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!tại website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất! phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tri thức Có con 1 – 12 tuổi tại đây => Có con 1 – 12 tuổi

 Việc chọn một cái tên đẹp cho đàn ông yêu của mình sao cho hay và ý nghĩa nhất trong năm 2020 là điều nhưng mà các mẹ quan tâm. Bài viết của chúng tôi sẽ tạo điều kiện cho quý vị, những ông bố bà mẹ cách đặt tên đàn ông 2020. Và tìm được cho đàn ông của mình 1 cái tên hay, lạ mắt. Nhưng cũng phải thích hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết cách đặt tên cho đàn ông 2020 ở dưới nhé.

[mgid-in-content]

Xem thêm

  • Luận tử vi 2021 của 12 con giáp: Tài lộc, Sự Nghiệp, Vận Hạn ra sao?

1. Sơ lược về tử vi cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước lúc bật bí cách đặt tên đàn ông 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của nhỏ trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên đàn ông hợp tuổi bố mẹ cụ thể nhất >

  • Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ – Đát trên tường)
  • Cầm tinh: con chuột.
  • Cung Tốn
  • Trực định
  • Khắc sa kim trung
  • Con nhà thanh đế (phú quý)
  • Xương CON CHUỘT
  • Tướng tinh CON DÊ
  • Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh
  • Con số hợp tuổi: 2, 5, 8.
  • Hướng tốt
    • Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được chở che
    • Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự hỗ trợ
    • Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.
  • Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất.
  • Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời.
  • Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh.
  • Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh.
  • Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch).

2. Sinh đàn ông năm 2020 có tốt ko?

Xem tử vi cho bé Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Cách đặt tên đàn ông 2020 như nào mới chuẩn xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai hợp phong thủy!

  • Tính tình đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý: thực thà và phúc hậu, thân thiết, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình mến thương, kính trọng, lãng mạn, khẳng khái, phóng khoáng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với lợi danh. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu quý. Từ tính cách của các nhỏ trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý cũng phải liên quan tới tính cách của con.
  • Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… ko thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
  • Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống nhàn hạ bên cha mẹ
  • Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao.
  • Hậu vận: phổ biến.

Chủ đề liên quan

  • Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020 Canh Tý để #Tài Lộc Song Hành

3. Sinh đàn ông năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay ko:

  • Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay ko?
  • Hai là Can chi của bố – mẹ – con.
    •  Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa.
    • Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.
    • Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão..
    • Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất.

Chủ đề liên quan

  • Cách tính sinh con năm 2020 hợp tuổi làm ăn bố mẹ nhưng mà mấy người nào biết!

4. Sinh nhỏ trai năm 2020 tháng nào tốt?

Cách đặt tên con trai sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho bé trai sinh năm Canh Tý 2020

Cách đặt tên đàn ông sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý 2020

  • Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. nhàn hạ và giàu có.

  •  Sinh tháng 2:

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được lợi an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.  

  • Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu quý kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

  •  Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý quyền quý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

  •  Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay thủ cựu, ko quyết đoán, người ôn hòa, già mới được lợi phúc , nhàn hạ.

  • Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và ko có ý chí vươn lên, học ko được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu ko nỗ lực thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm biến động.

  • Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

  • Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. ko tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể vỡ nợ nhưng có người hỗ trợ.

  •  Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

  • Sinh tháng 10:

Người đoan trinh, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,nhàn hạ đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu tăng trưởng tốt

  •  Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, lợi danh song toàn, nhàn hạ đầy đủ.

  • Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng ko có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần dự phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh nhỏ trai năm 2020 ngày nào tốt?

Sinh đàn ông ngày Tý:  có số phong túc, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu quý, tôn trọng. Nếu ko tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh lẻ loi, ưu tư. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân hỗ trợ, chở che vượt qua khó khăn.

Sinh đàn ông ngày Sửu:  cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh đàn ông ngày Dần:  người tính tình bộc trực, nóng tính, khó kiềm chế được xúc cảm. Trong cuộc đời cần dự phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh đàn ông ngày Mão:  có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến tài sản bị thất thoát.

Sinh đàn ông ngày Thìn:  làm gì cũng được thuận tiện, thành công, lúc gặp vấn đề, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong nhàn hạ, bình yên, ko phải lo lắng về tiền nong, địa vị.

Sinh đàn ông ngày Tỵ:  có duyên với kinh doanh, có dịp làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải dự phòng bị hao tốn tiền tài, làm ăn cần phải kiên cố, thận trọng hơn.

Sinh đàn ông ngày Ngọ:  công danh sự nghiệp được hanh khô thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân hỗ trợ vượt qua.

Sinh đàn ông ngày Mùi:  thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thực thà của mình nhưng mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần dự phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh đàn ông ngày Thân:  nhiều ước mơ, hoài bão nhưng ko có ý chí vượt qua khó khăn yên phận cuộc sống phổ biến, ổn định, ko mấy dư dật tiền nong. có số tận hưởng cuộc sống đầy đủ, an nhà, ko lo thiếu thốn.

Sinh đàn ông giờ Dậu:  khả năng thông minh trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải thận trọng hơn trong việc kết giao bằng hữu, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh đàn ông ngày Tuất:  kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu ko cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh lẻ loi, gia đình xảy ra tranh chấp, bất hòa.

Sinh đàn ông ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì trước sau cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

  • Đặt tên Ở NHÀ cho đàn ông 2021 siêu dễ thương và đáng yêu bố mẹ nên bỏ túi ngay

6. San sớt giờ tốt sinh con năm 2020?

Sinh đàn ông vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có dung mạo thanh nhã, thông minh, đa tài và có sức thu hút người khác giới. Thông minh tài năng, dung mạo thanh nhã nhưng dễ lụy về tình.

Sinh đàn ông vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai ko rõ.

Sinh đàn ông vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, khinh thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình hung bạo.

Sinh đàn ông vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận tiện, tiền dư dả.

Sinh đàn ông vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh đàn ông vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự phổ biến.

Sinh đàn ông vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng ko giàu.

Sinh đàn ông vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng ko gặp thời, gian nan

Sinh đàn ông vào giờ Thân (15-17h): Là người khôn khéo, đa tài, giỏi biện luận, số có tiếng tăm, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh đàn ông vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quậy phá. Đời sống vật chất  khá giả.

Sinh đàn ông vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, thích thú sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá lẻ loi.

Sinh đàn ông vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức thận trọng trong việc kết giao bằng hữu. Sự nghiệp ko bền, bằng hữu phản trắc.

6. Xem xét lúc đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 sinh năm Canh Tý

  • Cần chọn tên cho đàn ông phải hợp, tương sinh với bản mệnh của nhỏ.
  • Nên chọn tên cho nhỏ trai gồm các tên liên quan tới cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho nhỏ trai sinh năm 2020.

7. Những tên ko nên đặt cho nhỏ trai 2020 sinh năm Canh Tý

Đặt tên con trai 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên đàn ông 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

  • Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về trước hết. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho đàn ông 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan tới việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, xui xẻo mắn.
  • Lúc đặt tên cho đàn ông năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú…
  • Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ ko tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân
  • Đặc trưng, đặt tên cho nhỏ trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình.
  • Theo niên mệnh ngũ hành lúc đặt tên cho đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo,  Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga.

8. Quy tắc đặt tên cho đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý để nhỏ luôn gặp may mắn

  • Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho nhỏ những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận tiện trong cuộc sống .
  • Đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 – Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa: Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú…
  • Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc tạo điều kiện cho các nhỏ ko phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, khá giả.
  • Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ.

9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho đàn ông là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự dẻo dai và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang dội khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý nhưng mà bố mẹ có được.

Đặt tên đàn ông là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, tuấn tú và xinh tươi.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương rộng lớn.

Kiến Văn: Có tri thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên đàn ông là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng rộng lớn, thương người và nhân ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho đàn ông là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo tác động được tới người khác.

Minh Quang: có tiền trình, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, kiên cố và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

Đặt tên đàn ông là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ gìn, tăng trưởng hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai tuấn tú, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Tuấn tú, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, thẳng thắn.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa trường.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong sạch.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, thông minh và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như rạng đông trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời sáng tỏ, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn xinh tươi, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, thông minh hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài giỏi

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có thực chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên đàn ông là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống sáng tỏ, thẳng thắn, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm tới trị giá cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho đàn ông là Chương Minh : người thẳng thắn, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người sáng tỏ, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, thông minh,  sống cương trực, công bình.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rành mạch, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người đàn ông mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên đàn ông là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, trình bày người đàn ông thông minh, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp lớn lao

Huỳnh Duy: người đàn ông cao quý, tư cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhượng sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh nhã, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, dũng cảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho đàn ông là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm tỏa sáng gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món báu vật quý báu nhưng mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh thông minh

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu có khá giả và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi quả cảm , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh nhanh, bóng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, thông minh, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho đàn ông là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, thông minh, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi thiên tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh nhanh như ánh sáng mặt trời, tương lai tăng trưởng ko ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu có tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên đàn ông là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiết, ôn hòa, có nhiều bằng hữu quý mến

Triết Nhật :người có học vấn, là hiền tài của tổ quốc, có phong thái điềm đạm, tĩnh tâm trong khắc phục vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, trình bày con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, quyền quý, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và thành tâm.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống khá giả, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho đàn ông là Huy Bảo : là thú vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu quý quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, rất đỗi được nâng niu, giữ gìn.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vẻ vang

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng hào hứng như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ tới với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có khả năng, thẳng thắn, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên đàn ông là Thái Bảo: Con là món quà quý giá nhưng mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống khá giả, giàu có, no ấm, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu báu vật – bảo vật nhỏ nhỏ nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình yên

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là báu vật báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người cương trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, trình bày người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có tiết hạnh lâu dài

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ sáng sủa với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho đàn ông là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : thích thú đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu có, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày hướng dẫn, chỉ con người tình nghĩa vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt tới ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang tới.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người phụ trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự tận tâm, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự ổn thoả, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có khả năng, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho đàn ông là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất mực, trình bày mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều thú vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng hỗ trợ tất cả mọi người, thân thiện và thâm thúy.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tính tình ôn hòa, được mọi người mến thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, thành tâm

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan thứ.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, thông minh. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu có phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư rành mạch, rõ ràng, sáng tỏ. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao xinh tươi, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống khá giả, giàu có phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở thành vững chắc, thuận tiện hơn lúc có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết toan lo mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự liên kết của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, tỏa sáng, cuộc sống no ấm, khá giả.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ tới với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu có, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống thẳng thắn là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như tổ quốc của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để tăng trưởng tài năng.

Đặt tên cho đàn ông là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học vấn cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự tăng trưởng của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Cơ chế thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2021

10. Lời kết đặt tên cho đàn ông năm 2020

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên thích hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho nhỏ trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình yên, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất kì bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Thông tin thêm về Xem tử vi cho bé Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Hình Ảnh về: Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Video về: Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Wiki về Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất! -

 Việc chọn một cái tên đẹp cho đàn ông yêu của mình sao cho hay và ý nghĩa nhất trong năm 2020 là điều nhưng mà các mẹ quan tâm. Bài viết của chúng tôi sẽ tạo điều kiện cho quý vị, những ông bố bà mẹ cách đặt tên đàn ông 2020. Và tìm được cho đàn ông của mình 1 cái tên hay, lạ mắt. Nhưng cũng phải thích hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết cách đặt tên cho đàn ông 2020 ở dưới nhé.

[mgid-in-content]

Xem thêm

  • Luận tử vi 2021 của 12 con giáp: Tài lộc, Sự Nghiệp, Vận Hạn ra sao?

1. Sơ lược về tử vi cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước lúc bật bí cách đặt tên đàn ông 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của nhỏ trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên đàn ông hợp tuổi bố mẹ cụ thể nhất >

  • Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ - Đát trên tường)
  • Cầm tinh: con chuột.
  • Cung Tốn
  • Trực định
  • Khắc sa kim trung
  • Con nhà thanh đế (phú quý)
  • Xương CON CHUỘT
  • Tướng tinh CON DÊ
  • Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh
  • Con số hợp tuổi: 2, 5, 8.
  • Hướng tốt
    • Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được chở che
    • Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự hỗ trợ
    • Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.
  • Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất.
  • Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời.
  • Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh.
  • Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh.
  • Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch).

2. Sinh đàn ông năm 2020 có tốt ko?

Xem tử vi cho bé Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Cách đặt tên đàn ông 2020 như nào mới chuẩn xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai hợp phong thủy!

  • Tính tình đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý: thực thà và phúc hậu, thân thiết, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình mến thương, kính trọng, lãng mạn, khẳng khái, phóng khoáng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với lợi danh. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu quý. Từ tính cách của các nhỏ trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý cũng phải liên quan tới tính cách của con.
  • Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… ko thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
  • Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống nhàn hạ bên cha mẹ
  • Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao.
  • Hậu vận: phổ biến.

Chủ đề liên quan

  • Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020 Canh Tý để #Tài Lộc Song Hành

3. Sinh đàn ông năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay ko:

  • Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay ko?
  • Hai là Can chi của bố – mẹ – con.
    •  Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa.
    • Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.
    • Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão..
    • Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất.

Chủ đề liên quan

  • Cách tính sinh con năm 2020 hợp tuổi làm ăn bố mẹ nhưng mà mấy người nào biết!

4. Sinh nhỏ trai năm 2020 tháng nào tốt?

Cách đặt tên con trai sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho bé trai sinh năm Canh Tý 2020

Cách đặt tên đàn ông sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý 2020

  • Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. nhàn hạ và giàu có.

  •  Sinh tháng 2:

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được lợi an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.  

  • Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu quý kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

  •  Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý quyền quý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

  •  Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay thủ cựu, ko quyết đoán, người ôn hòa, già mới được lợi phúc , nhàn hạ.

  • Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và ko có ý chí vươn lên, học ko được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu ko nỗ lực thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm biến động.

  • Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

  • Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. ko tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể vỡ nợ nhưng có người hỗ trợ.

  •  Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

  • Sinh tháng 10:

Người đoan trinh, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,nhàn hạ đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu tăng trưởng tốt

  •  Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, lợi danh song toàn, nhàn hạ đầy đủ.

  • Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng ko có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần dự phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh nhỏ trai năm 2020 ngày nào tốt?

Sinh đàn ông ngày Tý:  có số phong túc, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu quý, tôn trọng. Nếu ko tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh lẻ loi, ưu tư. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân hỗ trợ, chở che vượt qua khó khăn.

Sinh đàn ông ngày Sửu:  cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh đàn ông ngày Dần:  người tính tình bộc trực, nóng tính, khó kiềm chế được xúc cảm. Trong cuộc đời cần dự phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh đàn ông ngày Mão:  có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến tài sản bị thất thoát.

Sinh đàn ông ngày Thìn:  làm gì cũng được thuận tiện, thành công, lúc gặp vấn đề, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong nhàn hạ, bình yên, ko phải lo lắng về tiền nong, địa vị.

Sinh đàn ông ngày Tỵ:  có duyên với kinh doanh, có dịp làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải dự phòng bị hao tốn tiền tài, làm ăn cần phải kiên cố, thận trọng hơn.

Sinh đàn ông ngày Ngọ:  công danh sự nghiệp được hanh khô thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân hỗ trợ vượt qua.

Sinh đàn ông ngày Mùi:  thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thực thà của mình nhưng mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần dự phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh đàn ông ngày Thân:  nhiều ước mơ, hoài bão nhưng ko có ý chí vượt qua khó khăn yên phận cuộc sống phổ biến, ổn định, ko mấy dư dật tiền nong. có số tận hưởng cuộc sống đầy đủ, an nhà, ko lo thiếu thốn.

Sinh đàn ông giờ Dậu:  khả năng thông minh trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải thận trọng hơn trong việc kết giao bằng hữu, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh đàn ông ngày Tuất:  kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu ko cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh lẻ loi, gia đình xảy ra tranh chấp, bất hòa.

Sinh đàn ông ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì trước sau cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

  • Đặt tên Ở NHÀ cho đàn ông 2021 siêu dễ thương và đáng yêu bố mẹ nên bỏ túi ngay

6. San sớt giờ tốt sinh con năm 2020?

Sinh đàn ông vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có dung mạo thanh nhã, thông minh, đa tài và có sức thu hút người khác giới. Thông minh tài năng, dung mạo thanh nhã nhưng dễ lụy về tình.

Sinh đàn ông vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai ko rõ.

Sinh đàn ông vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, khinh thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình hung bạo.

Sinh đàn ông vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận tiện, tiền dư dả.

Sinh đàn ông vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh đàn ông vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự phổ biến.

Sinh đàn ông vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng ko giàu.

Sinh đàn ông vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng ko gặp thời, gian nan

Sinh đàn ông vào giờ Thân (15-17h): Là người khôn khéo, đa tài, giỏi biện luận, số có tiếng tăm, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh đàn ông vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quậy phá. Đời sống vật chất  khá giả.

Sinh đàn ông vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, thích thú sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá lẻ loi.

Sinh đàn ông vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức thận trọng trong việc kết giao bằng hữu. Sự nghiệp ko bền, bằng hữu phản trắc.

6. Xem xét lúc đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 sinh năm Canh Tý

  • Cần chọn tên cho đàn ông phải hợp, tương sinh với bản mệnh của nhỏ.
  • Nên chọn tên cho nhỏ trai gồm các tên liên quan tới cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho nhỏ trai sinh năm 2020.

7. Những tên ko nên đặt cho nhỏ trai 2020 sinh năm Canh Tý

Đặt tên con trai 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên đàn ông 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

  • Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về trước hết. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho đàn ông 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước... vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan tới việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, xui xẻo mắn.
  • Lúc đặt tên cho đàn ông năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú…
  • Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ ko tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân
  • Đặc trưng, đặt tên cho nhỏ trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình.
  • Theo niên mệnh ngũ hành lúc đặt tên cho đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo,  Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga.

8. Quy tắc đặt tên cho đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý để nhỏ luôn gặp may mắn

  • Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho nhỏ những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận tiện trong cuộc sống .
  • Đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 - Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa: Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú…
  • Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc tạo điều kiện cho các nhỏ ko phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, khá giả.
  • Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ.

9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho đàn ông là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự dẻo dai và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang dội khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý nhưng mà bố mẹ có được.

Đặt tên đàn ông là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, tuấn tú và xinh tươi.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương rộng lớn.

Kiến Văn: Có tri thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên đàn ông là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng rộng lớn, thương người và nhân ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho đàn ông là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo tác động được tới người khác.

Minh Quang: có tiền trình, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, kiên cố và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

Đặt tên đàn ông là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ gìn, tăng trưởng hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai tuấn tú, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Tuấn tú, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, thẳng thắn.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa trường.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong sạch.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, thông minh và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như rạng đông trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời sáng tỏ, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn xinh tươi, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, thông minh hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài giỏi

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có thực chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên đàn ông là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống sáng tỏ, thẳng thắn, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm tới trị giá cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho đàn ông là Chương Minh : người thẳng thắn, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người sáng tỏ, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, thông minh,  sống cương trực, công bình.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rành mạch, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người đàn ông mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên đàn ông là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, trình bày người đàn ông thông minh, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp lớn lao

Huỳnh Duy: người đàn ông cao quý, tư cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhượng sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh nhã, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, dũng cảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho đàn ông là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm tỏa sáng gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món báu vật quý báu nhưng mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh thông minh

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu có khá giả và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi quả cảm , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh nhanh, bóng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, thông minh, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho đàn ông là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, thông minh, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi thiên tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh nhanh như ánh sáng mặt trời, tương lai tăng trưởng ko ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu có tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên đàn ông là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiết, ôn hòa, có nhiều bằng hữu quý mến

Triết Nhật :người có học vấn, là hiền tài của tổ quốc, có phong thái điềm đạm, tĩnh tâm trong khắc phục vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, trình bày con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, quyền quý, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và thành tâm.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống khá giả, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho đàn ông là Huy Bảo : là thú vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu quý quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, rất đỗi được nâng niu, giữ gìn.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vẻ vang

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng hào hứng như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ tới với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có khả năng, thẳng thắn, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên đàn ông là Thái Bảo: Con là món quà quý giá nhưng mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống khá giả, giàu có, no ấm, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu báu vật - bảo vật nhỏ nhỏ nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình yên

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là báu vật báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người cương trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, trình bày người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có tiết hạnh lâu dài

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ sáng sủa với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho đàn ông là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : thích thú đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu có, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày hướng dẫn, chỉ con người tình nghĩa vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt tới ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang tới.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người phụ trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự tận tâm, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự ổn thoả, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có khả năng, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho đàn ông là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất mực, trình bày mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều thú vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng hỗ trợ tất cả mọi người, thân thiện và thâm thúy.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tính tình ôn hòa, được mọi người mến thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, thành tâm

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan thứ.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, thông minh. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu có phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư rành mạch, rõ ràng, sáng tỏ. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao xinh tươi, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống khá giả, giàu có phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở thành vững chắc, thuận tiện hơn lúc có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết toan lo mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự liên kết của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, tỏa sáng, cuộc sống no ấm, khá giả.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ tới với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu có, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống thẳng thắn là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như tổ quốc của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để tăng trưởng tài năng.

Đặt tên cho đàn ông là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học vấn cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự tăng trưởng của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Cơ chế thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2021

10. Lời kết đặt tên cho đàn ông năm 2020

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên thích hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho nhỏ trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình yên, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất kì bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

[rule_{ruleNumber}]

Xem thêm

  • Luận tử vi 2021 của 12 con giáp: Tài lộc, Sự Nghiệp, Vận Hạn ra sao?

1. Sơ lược về tử vi cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước lúc bật bí cách đặt tên đàn ông 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của nhỏ trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên đàn ông hợp tuổi bố mẹ cụ thể nhất >

  • Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ – Đát trên tường)
  • Cầm tinh: con chuột.
  • Cung Tốn
  • Trực định
  • Khắc sa kim trung
  • Con nhà thanh đế (phú quý)
  • Xương CON CHUỘT
  • Tướng tinh CON DÊ
  • Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh
  • Con số hợp tuổi: 2, 5, 8.
  • Hướng tốt
    • Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được chở che
    • Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự hỗ trợ
    • Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.
  • Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất.
  • Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời.
  • Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh.
  • Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh.
  • Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch).

2. Sinh đàn ông năm 2020 có tốt ko?

Xem tử vi cho bé Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất!

Cách đặt tên đàn ông 2020 như nào mới chuẩn xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai hợp phong thủy!

  • Tính tình đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý: thực thà và phúc hậu, thân thiết, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình mến thương, kính trọng, lãng mạn, khẳng khái, phóng khoáng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với lợi danh. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu quý. Từ tính cách của các nhỏ trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý cũng phải liên quan tới tính cách của con.
  • Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… ko thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
  • Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống nhàn hạ bên cha mẹ
  • Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao.
  • Hậu vận: phổ biến.

Chủ đề liên quan

  • Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020 Canh Tý để #Tài Lộc Song Hành

3. Sinh đàn ông năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay ko:

  • Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay ko?
  • Hai là Can chi của bố – mẹ – con.
    •  Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa.
    • Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.
    • Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão..
    • Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất.

Chủ đề liên quan

  • Cách tính sinh con năm 2020 hợp tuổi làm ăn bố mẹ nhưng mà mấy người nào biết!

4. Sinh nhỏ trai năm 2020 tháng nào tốt?

Cách đặt tên con trai sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho bé trai sinh năm Canh Tý 2020

Cách đặt tên đàn ông sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý 2020

  • Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. nhàn hạ và giàu có.

  •  Sinh tháng 2:

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được lợi an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.  

  • Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu quý kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

  •  Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý quyền quý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

  •  Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay thủ cựu, ko quyết đoán, người ôn hòa, già mới được lợi phúc , nhàn hạ.

  • Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và ko có ý chí vươn lên, học ko được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu ko nỗ lực thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm biến động.

  • Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

  • Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. ko tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể vỡ nợ nhưng có người hỗ trợ.

  •  Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

  • Sinh tháng 10:

Người đoan trinh, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,nhàn hạ đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu tăng trưởng tốt

  •  Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, lợi danh song toàn, nhàn hạ đầy đủ.

  • Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng ko có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần dự phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh nhỏ trai năm 2020 ngày nào tốt?

Sinh đàn ông ngày Tý:  có số phong túc, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu quý, tôn trọng. Nếu ko tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh lẻ loi, ưu tư. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân hỗ trợ, chở che vượt qua khó khăn.

Sinh đàn ông ngày Sửu:  cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh đàn ông ngày Dần:  người tính tình bộc trực, nóng tính, khó kiềm chế được xúc cảm. Trong cuộc đời cần dự phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh đàn ông ngày Mão:  có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến tài sản bị thất thoát.

Sinh đàn ông ngày Thìn:  làm gì cũng được thuận tiện, thành công, lúc gặp vấn đề, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong nhàn hạ, bình yên, ko phải lo lắng về tiền nong, địa vị.

Sinh đàn ông ngày Tỵ:  có duyên với kinh doanh, có dịp làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải dự phòng bị hao tốn tiền tài, làm ăn cần phải kiên cố, thận trọng hơn.

Sinh đàn ông ngày Ngọ:  công danh sự nghiệp được hanh khô thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân hỗ trợ vượt qua.

Sinh đàn ông ngày Mùi:  thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thực thà của mình nhưng mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần dự phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh đàn ông ngày Thân:  nhiều ước mơ, hoài bão nhưng ko có ý chí vượt qua khó khăn yên phận cuộc sống phổ biến, ổn định, ko mấy dư dật tiền nong. có số tận hưởng cuộc sống đầy đủ, an nhà, ko lo thiếu thốn.

Sinh đàn ông giờ Dậu:  khả năng thông minh trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải thận trọng hơn trong việc kết giao bằng hữu, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh đàn ông ngày Tuất:  kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu ko cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh lẻ loi, gia đình xảy ra tranh chấp, bất hòa.

Sinh đàn ông ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì trước sau cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

  • Đặt tên Ở NHÀ cho đàn ông 2021 siêu dễ thương và đáng yêu bố mẹ nên bỏ túi ngay

6. San sớt giờ tốt sinh con năm 2020?

Sinh đàn ông vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có dung mạo thanh nhã, thông minh, đa tài và có sức thu hút người khác giới. Thông minh tài năng, dung mạo thanh nhã nhưng dễ lụy về tình.

Sinh đàn ông vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai ko rõ.

Sinh đàn ông vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, khinh thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình hung bạo.

Sinh đàn ông vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận tiện, tiền dư dả.

Sinh đàn ông vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh đàn ông vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự phổ biến.

Sinh đàn ông vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng ko giàu.

Sinh đàn ông vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng ko gặp thời, gian nan

Sinh đàn ông vào giờ Thân (15-17h): Là người khôn khéo, đa tài, giỏi biện luận, số có tiếng tăm, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh đàn ông vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quậy phá. Đời sống vật chất  khá giả.

Sinh đàn ông vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, thích thú sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá lẻ loi.

Sinh đàn ông vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức thận trọng trong việc kết giao bằng hữu. Sự nghiệp ko bền, bằng hữu phản trắc.

6. Xem xét lúc đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 sinh năm Canh Tý

  • Cần chọn tên cho đàn ông phải hợp, tương sinh với bản mệnh của nhỏ.
  • Nên chọn tên cho nhỏ trai gồm các tên liên quan tới cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho nhỏ trai sinh năm 2020.

7. Những tên ko nên đặt cho nhỏ trai 2020 sinh năm Canh Tý

Đặt tên con trai 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên đàn ông 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

  • Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về trước hết. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho đàn ông 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan tới việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, xui xẻo mắn.
  • Lúc đặt tên cho đàn ông năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú…
  • Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ ko tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân
  • Đặc trưng, đặt tên cho nhỏ trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình.
  • Theo niên mệnh ngũ hành lúc đặt tên cho đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo,  Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga.

8. Quy tắc đặt tên cho đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý để nhỏ luôn gặp may mắn

  • Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho nhỏ những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận tiện trong cuộc sống .
  • Đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 – Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa: Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú…
  • Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc tạo điều kiện cho các nhỏ ko phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, khá giả.
  • Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ.

9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho đàn ông là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự dẻo dai và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang dội khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý nhưng mà bố mẹ có được.

Đặt tên đàn ông là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, tuấn tú và xinh tươi.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương rộng lớn.

Kiến Văn: Có tri thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên đàn ông là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng rộng lớn, thương người và nhân ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho đàn ông là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo tác động được tới người khác.

Minh Quang: có tiền trình, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, kiên cố và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

Đặt tên đàn ông là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ gìn, tăng trưởng hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai tuấn tú, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Tuấn tú, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, thẳng thắn.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa trường.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong sạch.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, thông minh và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như rạng đông trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời sáng tỏ, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn xinh tươi, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, thông minh hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài giỏi

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có thực chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên đàn ông là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống sáng tỏ, thẳng thắn, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm tới trị giá cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho đàn ông là Chương Minh : người thẳng thắn, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người sáng tỏ, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, thông minh,  sống cương trực, công bình.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rành mạch, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người đàn ông mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên đàn ông là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, trình bày người đàn ông thông minh, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp lớn lao

Huỳnh Duy: người đàn ông cao quý, tư cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhượng sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh nhã, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, dũng cảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho đàn ông là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm tỏa sáng gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món báu vật quý báu nhưng mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh thông minh

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu có khá giả và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi quả cảm , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh nhanh, bóng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, thông minh, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho đàn ông là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, thông minh, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi thiên tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh nhanh như ánh sáng mặt trời, tương lai tăng trưởng ko ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu có tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên đàn ông là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiết, ôn hòa, có nhiều bằng hữu quý mến

Triết Nhật :người có học vấn, là hiền tài của tổ quốc, có phong thái điềm đạm, tĩnh tâm trong khắc phục vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, trình bày con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, quyền quý, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và thành tâm.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống khá giả, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho đàn ông là Huy Bảo : là thú vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu quý quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, rất đỗi được nâng niu, giữ gìn.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vẻ vang

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng hào hứng như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ tới với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có khả năng, thẳng thắn, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên đàn ông là Thái Bảo: Con là món quà quý giá nhưng mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống khá giả, giàu có, no ấm, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu báu vật – bảo vật nhỏ nhỏ nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình yên

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là báu vật báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người cương trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, trình bày người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có tiết hạnh lâu dài

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ sáng sủa với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho đàn ông là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : thích thú đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu có, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày hướng dẫn, chỉ con người tình nghĩa vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt tới ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang tới.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người phụ trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự tận tâm, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự ổn thoả, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có khả năng, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho đàn ông là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất mực, trình bày mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều thú vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng hỗ trợ tất cả mọi người, thân thiện và thâm thúy.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tính tình ôn hòa, được mọi người mến thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, thành tâm

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan thứ.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, thông minh. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu có phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư rành mạch, rõ ràng, sáng tỏ. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao xinh tươi, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống khá giả, giàu có phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở thành vững chắc, thuận tiện hơn lúc có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết toan lo mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự liên kết của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, tỏa sáng, cuộc sống no ấm, khá giả.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ tới với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu có, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống thẳng thắn là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như tổ quốc của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để tăng trưởng tài năng.

Đặt tên cho đàn ông là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học vấn cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự tăng trưởng của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Cơ chế thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2021

10. Lời kết đặt tên cho đàn ông năm 2020

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên thích hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho nhỏ trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình yên, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất kì bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

[rule_3_plain]

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

 Việc chọn một cái tên đẹp cho đàn ông yêu của mình sao cho hay và ý nghĩa nhất trong năm 2020 là điều nhưng mà các mẹ quan tâm. Bài viết của chúng tôi sẽ tạo điều kiện cho quý vị, những ông bố bà mẹ cách đặt tên đàn ông 2020. Và tìm được cho đàn ông của mình 1 cái tên hay, lạ mắt. Nhưng cũng phải thích hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết cách đặt tên cho đàn ông 2020 ở dưới nhé.

[mgid-in-content]

Xem thêm

Luận tử vi 2021 của 12 con giáp: Tài lộc, Sự Nghiệp, Vận Hạn ra sao?

1. Sơ lược về tử vi cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước lúc bật bí cách đặt tên đàn ông 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của nhỏ trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên đàn ông hợp tuổi bố mẹ cụ thể nhất >

Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ – Đát trên tường)
Cầm tinh: con chuột.
Cung Tốn
Trực định
Khắc sa kim trung
Con nhà thanh đế (phú quý)
Xương CON CHUỘT
Tướng tinh CON DÊ
Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh
Con số hợp tuổi: 2, 5, 8.
Hướng tốt

Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được chở che
Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự hỗ trợ
Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất.
Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời.
Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh.
Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh.
Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch).

2. Sinh đàn ông năm 2020 có tốt ko?

Cách đặt tên đàn ông 2020 như nào mới chuẩn xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai hợp phong thủy!

Tính tình đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý: thực thà và phúc hậu, thân thiết, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình mến thương, kính trọng, lãng mạn, khẳng khái, phóng khoáng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với lợi danh. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu quý. Từ tính cách của các nhỏ trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý cũng phải liên quan tới tính cách của con.
Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… ko thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống nhàn hạ bên cha mẹ
Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao.
Hậu vận: phổ biến.

Chủ đề liên quan

Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020 Canh Tý để #Tài Lộc Song Hành

3. Sinh đàn ông năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay ko:

Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay ko?
Hai là Can chi của bố – mẹ – con.

 Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa.
Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.
Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão..
Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất.

Chủ đề liên quan

Cách tính sinh con năm 2020 hợp tuổi làm ăn bố mẹ nhưng mà mấy người nào biết!

4. Sinh nhỏ trai năm 2020 tháng nào tốt?

Cách đặt tên đàn ông sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý 2020

Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. nhàn hạ và giàu có.

 Sinh tháng 2:

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được lợi an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.  

Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu quý kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

 Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý quyền quý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

 Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay thủ cựu, ko quyết đoán, người ôn hòa, già mới được lợi phúc , nhàn hạ.

Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và ko có ý chí vươn lên, học ko được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu ko nỗ lực thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm biến động.

Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. ko tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể vỡ nợ nhưng có người hỗ trợ.

 Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

Sinh tháng 10:

Người đoan trinh, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,nhàn hạ đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu tăng trưởng tốt

 Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, lợi danh song toàn, nhàn hạ đầy đủ.

Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng ko có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần dự phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh nhỏ trai năm 2020 ngày nào tốt?

Sinh đàn ông ngày Tý:  có số phong túc, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu quý, tôn trọng. Nếu ko tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh lẻ loi, ưu tư. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân hỗ trợ, chở che vượt qua khó khăn.

Sinh đàn ông ngày Sửu:  cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh đàn ông ngày Dần:  người tính tình bộc trực, nóng tính, khó kiềm chế được xúc cảm. Trong cuộc đời cần dự phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh đàn ông ngày Mão:  có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến tài sản bị thất thoát.

Sinh đàn ông ngày Thìn:  làm gì cũng được thuận tiện, thành công, lúc gặp vấn đề, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong nhàn hạ, bình yên, ko phải lo lắng về tiền nong, địa vị.

Sinh đàn ông ngày Tỵ:  có duyên với kinh doanh, có dịp làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải dự phòng bị hao tốn tiền tài, làm ăn cần phải kiên cố, thận trọng hơn.

Sinh đàn ông ngày Ngọ:  công danh sự nghiệp được hanh khô thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân hỗ trợ vượt qua.

Sinh đàn ông ngày Mùi:  thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thực thà của mình nhưng mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần dự phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh đàn ông ngày Thân:  nhiều ước mơ, hoài bão nhưng ko có ý chí vượt qua khó khăn yên phận cuộc sống phổ biến, ổn định, ko mấy dư dật tiền nong. có số tận hưởng cuộc sống đầy đủ, an nhà, ko lo thiếu thốn.

Sinh đàn ông giờ Dậu:  khả năng thông minh trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải thận trọng hơn trong việc kết giao bằng hữu, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh đàn ông ngày Tuất:  kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu ko cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh lẻ loi, gia đình xảy ra tranh chấp, bất hòa.

Sinh đàn ông ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì trước sau cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

Đặt tên Ở NHÀ cho đàn ông 2021 siêu dễ thương và đáng yêu bố mẹ nên bỏ túi ngay

6. San sớt giờ tốt sinh con năm 2020?

Sinh đàn ông vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có dung mạo thanh nhã, thông minh, đa tài và có sức thu hút người khác giới. Thông minh tài năng, dung mạo thanh nhã nhưng dễ lụy về tình.

Sinh đàn ông vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai ko rõ.

Sinh đàn ông vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, khinh thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình hung bạo.

Sinh đàn ông vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận tiện, tiền dư dả.

Sinh đàn ông vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh đàn ông vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự phổ biến.

Sinh đàn ông vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng ko giàu.

Sinh đàn ông vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng ko gặp thời, gian nan

Sinh đàn ông vào giờ Thân (15-17h): Là người khôn khéo, đa tài, giỏi biện luận, số có tiếng tăm, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh đàn ông vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quậy phá. Đời sống vật chất  khá giả.

Sinh đàn ông vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, thích thú sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá lẻ loi.

Sinh đàn ông vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức thận trọng trong việc kết giao bằng hữu. Sự nghiệp ko bền, bằng hữu phản trắc.

6. Xem xét lúc đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 sinh năm Canh Tý

Cần chọn tên cho đàn ông phải hợp, tương sinh với bản mệnh của nhỏ.
Nên chọn tên cho nhỏ trai gồm các tên liên quan tới cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho nhỏ trai sinh năm 2020.

7. Những tên ko nên đặt cho nhỏ trai 2020 sinh năm Canh Tý

Đặt tên đàn ông 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về trước hết. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho đàn ông 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan tới việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, xui xẻo mắn.
Lúc đặt tên cho đàn ông năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú…
Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ ko tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân
Đặc trưng, đặt tên cho nhỏ trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình.
Theo niên mệnh ngũ hành lúc đặt tên cho đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo,  Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga.

8. Quy tắc đặt tên cho đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý để nhỏ luôn gặp may mắn

Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho nhỏ những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận tiện trong cuộc sống .
Đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 – Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa: Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú…
Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc tạo điều kiện cho các nhỏ ko phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, khá giả.
Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ.

9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho đàn ông là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự dẻo dai và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang dội khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý nhưng mà bố mẹ có được.

Đặt tên đàn ông là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, tuấn tú và xinh tươi.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương rộng lớn.

Kiến Văn: Có tri thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên đàn ông là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng rộng lớn, thương người và nhân ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho đàn ông là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo tác động được tới người khác.

Minh Quang: có tiền trình, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, kiên cố và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

Đặt tên đàn ông là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ gìn, tăng trưởng hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai tuấn tú, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Tuấn tú, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, thẳng thắn.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa trường.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong sạch.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, thông minh và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như rạng đông trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời sáng tỏ, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn xinh tươi, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, thông minh hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài giỏi

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có thực chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên đàn ông là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống sáng tỏ, thẳng thắn, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm tới trị giá cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho đàn ông là Chương Minh : người thẳng thắn, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người sáng tỏ, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, thông minh,  sống cương trực, công bình.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rành mạch, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người đàn ông mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên đàn ông là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, trình bày người đàn ông thông minh, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp lớn lao

Huỳnh Duy: người đàn ông cao quý, tư cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhượng sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh nhã, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, dũng cảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho đàn ông là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm tỏa sáng gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món báu vật quý báu nhưng mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh thông minh

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu có khá giả và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi quả cảm , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh nhanh, bóng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, thông minh, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho đàn ông là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, thông minh, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi thiên tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh nhanh như ánh sáng mặt trời, tương lai tăng trưởng ko ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu có tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên đàn ông là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiết, ôn hòa, có nhiều bằng hữu quý mến

Triết Nhật :người có học vấn, là hiền tài của tổ quốc, có phong thái điềm đạm, tĩnh tâm trong khắc phục vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, trình bày con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, quyền quý, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và thành tâm.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống khá giả, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho đàn ông là Huy Bảo : là thú vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu quý quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, rất đỗi được nâng niu, giữ gìn.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vẻ vang

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng hào hứng như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ tới với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có khả năng, thẳng thắn, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên đàn ông là Thái Bảo: Con là món quà quý giá nhưng mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống khá giả, giàu có, no ấm, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu báu vật – bảo vật nhỏ nhỏ nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình yên

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là báu vật báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người cương trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, trình bày người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có tiết hạnh lâu dài

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ sáng sủa với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho đàn ông là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : thích thú đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu có, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày hướng dẫn, chỉ con người tình nghĩa vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt tới ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang tới.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người phụ trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự tận tâm, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự ổn thoả, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có khả năng, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho đàn ông là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất mực, trình bày mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều thú vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng hỗ trợ tất cả mọi người, thân thiện và thâm thúy.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tính tình ôn hòa, được mọi người mến thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, thành tâm

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan thứ.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, thông minh. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu có phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư rành mạch, rõ ràng, sáng tỏ. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao xinh tươi, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống khá giả, giàu có phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở thành vững chắc, thuận tiện hơn lúc có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết toan lo mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự liên kết của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, tỏa sáng, cuộc sống no ấm, khá giả.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ tới với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu có, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống thẳng thắn là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như tổ quốc của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để tăng trưởng tài năng.

Đặt tên cho đàn ông là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học vấn cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự tăng trưởng của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Cơ chế thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2021

10. Lời kết đặt tên cho đàn ông năm 2020

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên thích hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho nhỏ trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình yên, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất kì bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

[rule_2_plain]

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

[rule_2_plain]

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

[rule_3_plain]

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

 Việc chọn một cái tên đẹp cho đàn ông yêu của mình sao cho hay và ý nghĩa nhất trong năm 2020 là điều nhưng mà các mẹ quan tâm. Bài viết của chúng tôi sẽ tạo điều kiện cho quý vị, những ông bố bà mẹ cách đặt tên đàn ông 2020. Và tìm được cho đàn ông của mình 1 cái tên hay, lạ mắt. Nhưng cũng phải thích hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết cách đặt tên cho đàn ông 2020 ở dưới nhé.

[mgid-in-content]

Xem thêm

Luận tử vi 2021 của 12 con giáp: Tài lộc, Sự Nghiệp, Vận Hạn ra sao?

1. Sơ lược về tử vi cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước lúc bật bí cách đặt tên đàn ông 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của nhỏ trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên đàn ông hợp tuổi bố mẹ cụ thể nhất >

Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ – Đát trên tường)
Cầm tinh: con chuột.
Cung Tốn
Trực định
Khắc sa kim trung
Con nhà thanh đế (phú quý)
Xương CON CHUỘT
Tướng tinh CON DÊ
Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh
Con số hợp tuổi: 2, 5, 8.
Hướng tốt

Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được chở che
Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự hỗ trợ
Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất.
Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời.
Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh.
Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh.
Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch).

2. Sinh đàn ông năm 2020 có tốt ko?

Cách đặt tên đàn ông 2020 như nào mới chuẩn xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai hợp phong thủy!

Tính tình đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý: thực thà và phúc hậu, thân thiết, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình mến thương, kính trọng, lãng mạn, khẳng khái, phóng khoáng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với lợi danh. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu quý. Từ tính cách của các nhỏ trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý cũng phải liên quan tới tính cách của con.
Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… ko thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống nhàn hạ bên cha mẹ
Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao.
Hậu vận: phổ biến.

Chủ đề liên quan

Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020 Canh Tý để #Tài Lộc Song Hành

3. Sinh đàn ông năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay ko:

Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay ko?
Hai là Can chi của bố – mẹ – con.

 Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa.
Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.
Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão..
Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất.

Chủ đề liên quan

Cách tính sinh con năm 2020 hợp tuổi làm ăn bố mẹ nhưng mà mấy người nào biết!

4. Sinh nhỏ trai năm 2020 tháng nào tốt?

Cách đặt tên đàn ông sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho nhỏ trai sinh năm Canh Tý 2020

Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. nhàn hạ và giàu có.

 Sinh tháng 2:

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được lợi an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.  

Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu quý kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

 Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý quyền quý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

 Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay thủ cựu, ko quyết đoán, người ôn hòa, già mới được lợi phúc , nhàn hạ.

Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và ko có ý chí vươn lên, học ko được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu ko nỗ lực thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm biến động.

Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. ko tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể vỡ nợ nhưng có người hỗ trợ.

 Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

Sinh tháng 10:

Người đoan trinh, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,nhàn hạ đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu tăng trưởng tốt

 Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, lợi danh song toàn, nhàn hạ đầy đủ.

Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng ko có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần dự phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh nhỏ trai năm 2020 ngày nào tốt?

Sinh đàn ông ngày Tý:  có số phong túc, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu quý, tôn trọng. Nếu ko tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh lẻ loi, ưu tư. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân hỗ trợ, chở che vượt qua khó khăn.

Sinh đàn ông ngày Sửu:  cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh đàn ông ngày Dần:  người tính tình bộc trực, nóng tính, khó kiềm chế được xúc cảm. Trong cuộc đời cần dự phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh đàn ông ngày Mão:  có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến tài sản bị thất thoát.

Sinh đàn ông ngày Thìn:  làm gì cũng được thuận tiện, thành công, lúc gặp vấn đề, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong nhàn hạ, bình yên, ko phải lo lắng về tiền nong, địa vị.

Sinh đàn ông ngày Tỵ:  có duyên với kinh doanh, có dịp làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải dự phòng bị hao tốn tiền tài, làm ăn cần phải kiên cố, thận trọng hơn.

Sinh đàn ông ngày Ngọ:  công danh sự nghiệp được hanh khô thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân hỗ trợ vượt qua.

Sinh đàn ông ngày Mùi:  thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thực thà của mình nhưng mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần dự phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh đàn ông ngày Thân:  nhiều ước mơ, hoài bão nhưng ko có ý chí vượt qua khó khăn yên phận cuộc sống phổ biến, ổn định, ko mấy dư dật tiền nong. có số tận hưởng cuộc sống đầy đủ, an nhà, ko lo thiếu thốn.

Sinh đàn ông giờ Dậu:  khả năng thông minh trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải thận trọng hơn trong việc kết giao bằng hữu, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh đàn ông ngày Tuất:  kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu ko cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn trăm năm thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh lẻ loi, gia đình xảy ra tranh chấp, bất hòa.

Sinh đàn ông ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì trước sau cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

Đặt tên Ở NHÀ cho đàn ông 2021 siêu dễ thương và đáng yêu bố mẹ nên bỏ túi ngay

6. San sớt giờ tốt sinh con năm 2020?

Sinh đàn ông vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có dung mạo thanh nhã, thông minh, đa tài và có sức thu hút người khác giới. Thông minh tài năng, dung mạo thanh nhã nhưng dễ lụy về tình.

Sinh đàn ông vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai ko rõ.

Sinh đàn ông vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, khinh thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình hung bạo.

Sinh đàn ông vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận tiện, tiền dư dả.

Sinh đàn ông vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh đàn ông vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự phổ biến.

Sinh đàn ông vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng ko giàu.

Sinh đàn ông vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng ko gặp thời, gian nan

Sinh đàn ông vào giờ Thân (15-17h): Là người khôn khéo, đa tài, giỏi biện luận, số có tiếng tăm, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh đàn ông vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quậy phá. Đời sống vật chất  khá giả.

Sinh đàn ông vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, thích thú sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá lẻ loi.

Sinh đàn ông vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức thận trọng trong việc kết giao bằng hữu. Sự nghiệp ko bền, bằng hữu phản trắc.

6. Xem xét lúc đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 sinh năm Canh Tý

Cần chọn tên cho đàn ông phải hợp, tương sinh với bản mệnh của nhỏ.
Nên chọn tên cho nhỏ trai gồm các tên liên quan tới cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho nhỏ trai sinh năm 2020.

7. Những tên ko nên đặt cho nhỏ trai 2020 sinh năm Canh Tý

Đặt tên đàn ông 2020 hợp phong thủy | Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ

Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về trước hết. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho đàn ông 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan tới việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, xui xẻo mắn.
Lúc đặt tên cho đàn ông năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú…
Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ ko tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân
Đặc trưng, đặt tên cho nhỏ trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình.
Theo niên mệnh ngũ hành lúc đặt tên cho đàn ông sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo,  Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga.

8. Quy tắc đặt tên cho đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý để nhỏ luôn gặp may mắn

Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho nhỏ những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận tiện trong cuộc sống .
Đặt tên cho nhỏ trai năm 2020 – Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa: Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú…
Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc tạo điều kiện cho các nhỏ ko phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, khá giả.
Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ.

9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên đàn ông 2020 sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho đàn ông là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự dẻo dai và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang dội khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý nhưng mà bố mẹ có được.

Đặt tên đàn ông là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, tuấn tú và xinh tươi.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương rộng lớn.

Kiến Văn: Có tri thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên đàn ông là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng rộng lớn, thương người và nhân ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho đàn ông là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo tác động được tới người khác.

Minh Quang: có tiền trình, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, kiên cố và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

Đặt tên đàn ông là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ gìn, tăng trưởng hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai tuấn tú, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Tuấn tú, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, thẳng thắn.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa trường.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong sạch.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, thông minh và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như rạng đông trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời sáng tỏ, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn xinh tươi, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, thông minh hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài giỏi

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có thực chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên đàn ông là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống sáng tỏ, thẳng thắn, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm tới trị giá cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho đàn ông là Chương Minh : người thẳng thắn, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người sáng tỏ, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, thông minh,  sống cương trực, công bình.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rành mạch, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người đàn ông mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên đàn ông là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, trình bày người đàn ông thông minh, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp lớn lao

Huỳnh Duy: người đàn ông cao quý, tư cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhượng sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh nhã, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, dũng cảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho đàn ông là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm tỏa sáng gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món báu vật quý báu nhưng mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh thông minh

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu có khá giả và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi quả cảm , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh nhanh, bóng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, thông minh, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho đàn ông là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, thông minh, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi thiên tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh nhanh như ánh sáng mặt trời, tương lai tăng trưởng ko ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu có tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên đàn ông là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiết, ôn hòa, có nhiều bằng hữu quý mến

Triết Nhật :người có học vấn, là hiền tài của tổ quốc, có phong thái điềm đạm, tĩnh tâm trong khắc phục vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, trình bày con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, quyền quý, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và thành tâm.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống khá giả, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho đàn ông là Huy Bảo : là thú vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu quý quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, rất đỗi được nâng niu, giữ gìn.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vẻ vang

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng hào hứng như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ tới với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có khả năng, thẳng thắn, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên đàn ông là Thái Bảo: Con là món quà quý giá nhưng mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống khá giả, giàu có, no ấm, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu báu vật – bảo vật nhỏ nhỏ nhưng mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình yên

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là báu vật báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người cương trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, trình bày người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có tiết hạnh lâu dài

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ sáng sủa với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho đàn ông là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : thích thú đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu có, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày hướng dẫn, chỉ con người tình nghĩa vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt tới ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người mến thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang tới.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người phụ trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự tận tâm, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự ổn thoả, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có khả năng, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho đàn ông là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất mực, trình bày mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều thú vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng hỗ trợ tất cả mọi người, thân thiện và thâm thúy.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tính tình ôn hòa, được mọi người mến thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, thành tâm

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan thứ.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, thông minh. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu có, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu có phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư rành mạch, rõ ràng, sáng tỏ. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho đàn ông là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao xinh tươi, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống khá giả, giàu có phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở thành vững chắc, thuận tiện hơn lúc có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết toan lo mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự liên kết của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, tỏa sáng, cuộc sống no ấm, khá giả.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ tới với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu có, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống thẳng thắn là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như tổ quốc của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để tăng trưởng tài năng.

Đặt tên cho đàn ông là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học vấn cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự tăng trưởng của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Cơ chế thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2021

10. Lời kết đặt tên cho đàn ông năm 2020

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên đàn ông 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên thích hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho nhỏ trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình yên, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất kì bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Bạn thấy bài viết Xem tử vi cho nhỏ Trai sinh năm 2020 | Đặt tên con Trai 2020 hay nhất! có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm kiếm ko, nếu  ko hãy comment góp ý bên dưới để Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh cải thiện nội dung cho độc giả nhé!

#Xem #tử #cho #nhỏ #Trai #sinh #năm #Đặt #tên #con #Trai #hay #nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button