Mẹ Và Bé

Các mẫu câu có từ ‘chính xác’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Chính xác.

That’s right .

2. Chính xác

Exactly.

3. CÂN CHÍNH XÁC
HONEST SCALES

4. + 36 Các ngươi phải dùng những cái cân chính xác, trái cân chính xác, một dụng cụ đo lường vật khô* chính xác và một dụng cụ đo lường chất lỏng* chính xác.

+ 36 You should use accurate scales, accurate weights, an accurate dry measure, * and an accurate liquid measure .

5. Chính xác, chảy ngược.

Exactly, back out .

6. Chính xác là ở đâu?

Where, exactly ?

7. Chính xác về khoa học

Accurate Science

8. Người ta bảo rằng đây là cách trình bày chính xác, nhưng chính xác cho mục đích nào?

It is claimed to be precise, but precise for what purpose ?

9. Thời điểm đã không chính xác.

We weren’t looking up at the right time .

10. là khoa học không chính xác.

The machine simply does not operate as expected .

11. Họ không chính xác đi xuôi

They don ‘ t exactly lock down

12. Chính xác là # bộ dẫn đường

Twelve guidance chips, to be precise

13. Tôi chính xác trong công việc.

I am exacting in my work .

14. Rất lanh lẹ và chính xác.

Very agile and controlled .

15. Nó dài chính xác 1,316 giây.

It is precisely 1.316 seconds long .

16. Ô không, chúng chính xác cự kỳ.

Oh no, they were brilliantly accurate .

17. Ngôn ngữ – đối sánh chính xác – “fr”

Language – exactly matches – ” fr ”

18. Chính xác và có sức thuyết phục

Accurate and Convincing

19. Chính xác, đó là hoa dò mìn.

Alex Steffen : Exactly, this is a landmine-detecting flower .

20. Tọa độ hạ cánh chính xác, Seven.

Landing coordinates are spot on, 7 .

21. Nói chính xác là 4. 5 tấc.

In fact, a cousin or a son of a cousin .

22. Chính xác là 5 năm 2 tháng.

5 years and 2 months to be exact .

23. Tôi cần biết chính xác từng từ.

I need to know the exact text .

24. Kinh Thánh chính xác về khoa học.

What the Bible says about scientific matters is accurate .

25. Chính xác là cá voi lưng gù.

Specifically, humpback whales .

26. Cần phải canh thời gian chính xác.

Timing is essential .

27. Chính xác là 1 quả bom nơtron.

A neutron bomb .
28. KINH THÁNH CHÍNH XÁC VỀ KHOA HỌC
THE BIBLE IS SCIENTIFICALLY ACCURATE

29. Chính xác là cô đang mưu tính gì?

What exactly do you have in mind ?

30. 8 Kinh Thánh chính xác về khoa học.

8 The Bible is scientifically accurate .

31. Không hiểu chính xác gan dạ là gì.

Don’t exactly know what moxie is .

32. Ngài đánh giá chính xác mọi hành động.

And by him deeds are rightly evaluated .

33. Phải, chính xác, là loại màu xanh đó.

Yeah, exactly, the blue stuff .

34. Tôi muốn làm chính xác điều ngược lại.”

I am just the opposite ” .

35. Chính xác là toàn luyên thuyên linh tinh.

Well, bragging, to be specific .

36. Thành phần cấu tạo chính xác, không biết.

Exact composition unknown .

37. Chính xác hơn là một cách gián tiếp.

It’s a somewhat more indirect way .

38. John, cho toạ độ, chính xác rồi đấy.

John, give us LAT 30, 64 minutes, LONG 72, 29 minutes .

39. Và tấm bản đồ này cũng chính xác.

And this map is also accurate .

40. So khớp chính xác phủ định: làm bánh

Baking, negative exact

41. Anh dò được địa điểm chính xác không?

Can you get his exact location ?

42. Đánh giá không chính xác đối thủ cạnh tranh .

Underestimating the competition .

43. Nó là mộ vũ khí tàn phá chính xác.

It is this weapon of devastating accuracy and precision .

44. Cố gắng loại bỏ những chỗ không chính xác

Attempts to Shut the Door

45. Ở đây chính xác như Mẹ đã hình dung.

This is exactly how I imagined it .

46. Sự chẩn bệnh của Ngài luôn luôn chính xác.

His diagnosis is always accurate .

47. Mẹ biết chính xác Hydra có thể làm gì.

I know exactly what Hydra is capable of doing .

48. Đó là một sự đánh giá không chính xác.

That’s not an unfair assessment .

49. Nó rất chính xác, một vũ khí tầm ngắn.

It’s a very accurate, close-range weapon .

50. Kinh Thánh có chính xác về khoa học không?

Is the Bible scientifically accurate ?

51. Hy vọng tọa độ hạ cánh vẫn chính xác.

Here’s hoping these landing coords still hold .

52. “Đặt cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép”

” Use quotes around an exact phrase ”

53. Vậy chính xác anh định làm gì đêm nay?

What exactly was your plan tonight ?

54. Địa dư trong Kinh-thánh có chính xác không?

Bible Geography Is It Accurate ?

55. Đảm bảo các tờ khai được điền chính xác

Be sure that all forms are filled out correctly

56. Đó không chính xác là màu sắc thực của nó.

It’s not accurately colored to how it is in real life .

57. Phải, chính xác đó là những gì ta sẽ làm.

Well, that’s exactly what we’re going to do .

58. Anh biết chính xác em đang mô tả ai rồi.

I know exactly who you’re describing .

59. Chân tôi chính xác là lý do tôi nên đi.

My leg is exactly why I should go .

60. URL hình ảnh của bạn không hoạt động chính xác

Your image URLs aren’t working correctly

61. Anh sẽ làm theo chính xác hướng dẫn của tôi.

You’ll follow my instructions exactly .

62. Có phải vì vũ khí của họ không chính xác?

Is it because their weapons weren’t accurate ?

63. 4 Kinh Thánh có chính xác về khoa học không?

4 Is the Bible scientifically accurate ?

64. TÓM LƯỢC: Đọc lớn tiếng và chính xác thông tin.

SUMMARY : Read aloud exactly what is on the page .

65. Không chính xác như là cái trong bài thơ đâu.

Not exactly like the one in the poem .

66. Nguồn gốc chính xác của Hamburger không được biết rõ.

The exact origin of the hamburger may never be known with any certainty .

67. Thêm cơ hội cho sự không chính xác len vào

The Door to Inaccuracy Cracked Open

68. chính xác là những hạt hạ nguyên tử là gì?

What exactly are sub-atomic particles ?

69. Anh và Hasan chính xác không phải bạn chí cốt.

You and Hasan weren’t exactly best friends .

70. Chính xác thì anh có bao nhiêu bạn gái vậy?

How many girlfriends do you have, exactly ?

71. URL được cung cấp có định dạng không chính xác.

The URL provided is an incorrect format .

72. Có 3 kiểu giá trị thực bao gồm: loại có độ chính xác đơn (có đặc tả là float), loại có độ chính xác kép (có đặc tả là double), và loại có độ chính xác kép mở rộng (có đặc tả là long double).

There are three types of real values, denoted by their specifiers : single precision ( float ), double precision ( double ), and double extended precision ( long double ) .

73. Cách chính xác, làm tiến hành cho mình trong xã hội?

How exactly do you conduct yourself in society ?

74. 27 Việc báo cáo chính xác “Giờ” là điều quan trọng.

27 It is important to submit an accurate report of “ Hours. ”

75. Ta đang ở chính xác 23 độ rưỡi bắc xích đạo.

We are at exactly 23 and a half degrees north of the equator .

76. Tranh tôi phác có chính xác không hay cường điệu quá?

Do I paint a correct picture, or do I exaggerate ?

77. Ngài biết chính xác kết quả của mọi cuộc bầu cử.

You know exactly how every election is gonna turn out .

78. Chính xác, nhưng là một đóa hồng có rất nhiều gai.

True enough, but one with too many thorns .

79. Tớ nghĩ nói chính xác là người ” suy giảm thị lực. “

I think the politically correct term is ” ocularly impaired. ”

80. Chính xác, nhưng sự chừng mực của tôi có giới hạn.

Exactly. But my sense of propriety has its limits .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button