Mẹ Và BéSau Sinh

Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Bạn đang xem bài viết về chủ để : Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

tại website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tri thức Có con 1 – 12 tuổi tại đây => Có con 1 – 12 tuổi

Trong bài học này, Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh sẽ hướng dẫn chia động từ Trở thành ở các thì ngày nay, quá khứ, tương lai và một số cấu trúc câu đặc thù (điều kiện, mệnh đề phụ, v.v.). Hãy đọc kỹ và vận dụng chuẩn xác vào các bài tập và tình huống nhé!

Trở thành – Ý nghĩa và cách sử dụng

Việc hiểu nghĩa của các từ và cụm từ với Become cũng như cách phát âm giúp bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp.

Cách phát âm trở thành

  • Cách phát âm Become infinitive

Become (v) – trở thành, trở thành

Vương quốc Anh: / bɪˈkʌm /

CHÚNG TA: / bɪˈkʌm /

  • Cách phát âm cho các dạng động từ của “trở thành”

HT: ngày nay

QK: quá khứ

Dạng động từ

Cách phân chia

Vương quốc Anh

CHÚNG TA

HT số nhiều

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

HT thứ bậc 3 số ít

trở thành

/ bɪˈkʌmz /

/ bɪˈkʌmz /

QK đơn

đã trở thành

/ bɪˈkeɪm /

/ bɪˈkeɪm /

Tham gia II

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

V-ing

trở thành

/ bɪˈkʌmɪŋ /

/ bɪˈkʌmɪŋ /

Ý nghĩa của từ Become

1. trở thành, trở thành

Ví dụ: Nó đã trở thành nhiều nước. (Trời ấm hơn nhiều.)

2. vừa phải, thích hợp, xứng đáng

Ví dụ: Chiếc váy này trở thành bạn tốt. (Áo này vừa vặn / vừa vặn).

Ý nghĩa của Become + giới từ (Phrasal Verb of Become)

trở thành của: xảy ra

Ví dụ: Anh đó vẫn chưa xuất hiện, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.

(Anh đó vẫn chưa tới, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.)

Trở thành V1, V2, V3 của.

Become là động từ bất quy tắc, đây là 3 dạng của Become tương ứng với 3 cột trong bảng:

Trở thành V1.

(Vô hạn – infinitive)

Trở thành V2 của.

(Quá khứ đơn – động từ quá khứ)

Trở thành V3.

(Quá khứ phân từ – quá khứ phân từ – Người tham gia II)

Để trở thành

Đã trở thành

Trở thành

Cách chia động từ Become theo các mẫu

Một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ xếp sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các từ cộng khác được chia theo mẫu. Đối với mệnh đề hoặc câu ko có chủ ngữ, động từ mặc định được chia theo hình thức.

Các hình thức

Cách phân chia

Ví dụ

Tới_DUC

Vô tận với “lớn”

Để trở thành

Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.

(Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.)

Bare_ DRAW

Nguyên mẫu

Trở thành

Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.

(Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.)

Danh động từ

danh động từ

Trở thành

Rõ ràng là có điều gì đó đã sai nghiêm trọng.

(Rõ ràng là có điều gì đó ko ổn nghiêm trọng.)

Cô đó đang trở thành bối rối.

(Cô đó đã trở thành bối rối.)

Người tham gia trong quá khứ

Tham gia II

Trở thành

Công việc của anh đó đã trở thành toàn thể cuộc sống của anh đó.

(Công việc của anh đó đã trở thành cuộc sống của anh đó.)

Xem thêm: Cách chia động từ Be trong tiếng Anh

Cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp các cách chia của Become trong 13 thì trong tiếng Anh. Nếu trong câu chỉ có một động từ “Become” sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Ghi chú:

HT: thì ngày nay

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: liên tục xuất sắc

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

SAU ĐÓ

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

HT đơn

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

HT tiếp tục

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

HT đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

HT HTTD

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

QK đơn

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK tiếp tục

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK HTTD

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

TL đơn

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL gần

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

sẽ

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

TL tiếp tục

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL đã hoàn thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL HTTD

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Cách chia động từ Trở thành trong một cấu trúc câu đặc thù

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

Câu loại 2 – Đáp án chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 2

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 3 – Đáp án chính

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

Loại câu 3

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Câu Tiễn – HT

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

Câu giả thiết – QK

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết – QKHT

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết – TL

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

Câu lệnh

trở thành

hãy trở thành

trở thành

Tổng hợp cách chia động từ Become trong tiếng Anh trên đây sẽ giúp bạn hiểu đúng dạng của động từ này ở từng thì, từng kiểu câu. Đừng quên thực hành các bài tập và vận dụng các tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng lên trình độ nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Thông tin thêm về Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Hình Ảnh về: Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Video về: Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Wiki về Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

-

Trong bài học này, Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh sẽ hướng dẫn chia động từ Trở thành ở các thì ngày nay, quá khứ, tương lai và một số cấu trúc câu đặc thù (điều kiện, mệnh đề phụ, v.v.). Hãy đọc kỹ và vận dụng chuẩn xác vào các bài tập và tình huống nhé!

Trở thành - Ý nghĩa và cách sử dụng

Việc hiểu nghĩa của các từ và cụm từ với Become cũng như cách phát âm giúp bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp.

Cách phát âm trở thành

  • Cách phát âm Become infinitive

Become (v) - trở thành, trở thành

Vương quốc Anh: / bɪˈkʌm /

CHÚNG TA: / bɪˈkʌm /

  • Cách phát âm cho các dạng động từ của "trở thành"

HT: ngày nay

QK: quá khứ

Dạng động từ

Cách phân chia

Vương quốc Anh

CHÚNG TA

HT số nhiều

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

HT thứ bậc 3 số ít

trở thành

/ bɪˈkʌmz /

/ bɪˈkʌmz /

QK đơn

đã trở thành

/ bɪˈkeɪm /

/ bɪˈkeɪm /

Tham gia II

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

V-ing

trở thành

/ bɪˈkʌmɪŋ /

/ bɪˈkʌmɪŋ /

Ý nghĩa của từ Become

1. trở thành, trở thành

Ví dụ: Nó đã trở thành nhiều nước. (Trời ấm hơn nhiều.)

2. vừa phải, thích hợp, xứng đáng

Ví dụ: Chiếc váy này trở thành bạn tốt. (Áo này vừa vặn / vừa vặn).

Ý nghĩa của Become + giới từ (Phrasal Verb of Become)

trở thành của: xảy ra

Ví dụ: Anh đó vẫn chưa xuất hiện, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.

(Anh đó vẫn chưa tới, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.)

Trở thành V1, V2, V3 của.

Become là động từ bất quy tắc, đây là 3 dạng của Become tương ứng với 3 cột trong bảng:

Trở thành V1.

(Vô hạn - infinitive)

Trở thành V2 của.

(Quá khứ đơn - động từ quá khứ)

Trở thành V3.

(Quá khứ phân từ - quá khứ phân từ - Người tham gia II)

Để trở thành

Đã trở thành

Trở thành

Cách chia động từ Become theo các mẫu

Một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ xếp sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các từ cộng khác được chia theo mẫu. Đối với mệnh đề hoặc câu ko có chủ ngữ, động từ mặc định được chia theo hình thức.

Các hình thức

Cách phân chia

Ví dụ

Tới_DUC

Vô tận với "lớn"

Để trở thành

Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.

(Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.)

Bare_ DRAW

Nguyên mẫu

Trở thành

Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.

(Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.)

Danh động từ

danh động từ

Trở thành

Rõ ràng là có điều gì đó đã sai nghiêm trọng.

(Rõ ràng là có điều gì đó ko ổn nghiêm trọng.)

Cô đó đang trở thành bối rối.

(Cô đó đã trở thành bối rối.)

Người tham gia trong quá khứ

Tham gia II

Trở thành

Công việc của anh đó đã trở thành toàn thể cuộc sống của anh đó.

(Công việc của anh đó đã trở thành cuộc sống của anh đó.)

Xem thêm: Cách chia động từ Be trong tiếng Anh

Cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp các cách chia của Become trong 13 thì trong tiếng Anh. Nếu trong câu chỉ có một động từ "Become" sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Ghi chú:

HT: thì ngày nay

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: liên tục xuất sắc

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

SAU ĐÓ

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

HT đơn

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

HT tiếp tục

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

HT đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

HT HTTD

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

QK đơn

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK tiếp tục

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK HTTD

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

TL đơn

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL gần

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

sẽ

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

TL tiếp tục

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL đã hoàn thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL HTTD

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Cách chia động từ Trở thành trong một cấu trúc câu đặc thù

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

Câu loại 2 - Đáp án chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 2

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 3 - Đáp án chính

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

Loại câu 3

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Câu Tiễn - HT

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

Câu giả thiết - QK

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết - QKHT

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết - TL

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

Câu lệnh

trở thành

hãy trở thành

trở thành

Tổng hợp cách chia động từ Become trong tiếng Anh trên đây sẽ giúp bạn hiểu đúng dạng của động từ này ở từng thì, từng kiểu câu. Đừng quên thực hành các bài tập và vận dụng các tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng lên trình độ nhé!

Chúc các bạn học tốt!

[rule_{ruleNumber}]

Trong bài học này, Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh sẽ hướng dẫn chia động từ Trở thành ở các thì ngày nay, quá khứ, tương lai và một số cấu trúc câu đặc thù (điều kiện, mệnh đề phụ, v.v.). Hãy đọc kỹ và vận dụng chuẩn xác vào các bài tập và tình huống nhé!

Trở thành – Ý nghĩa và cách sử dụng

Việc hiểu nghĩa của các từ và cụm từ với Become cũng như cách phát âm giúp bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp.

Cách phát âm trở thành

  • Cách phát âm Become infinitive

Become (v) – trở thành, trở thành

Vương quốc Anh: / bɪˈkʌm /

CHÚNG TA: / bɪˈkʌm /

  • Cách phát âm cho các dạng động từ của “trở thành”

HT: ngày nay

QK: quá khứ

Dạng động từ

Cách phân chia

Vương quốc Anh

CHÚNG TA

HT số nhiều

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

HT thứ bậc 3 số ít

trở thành

/ bɪˈkʌmz /

/ bɪˈkʌmz /

QK đơn

đã trở thành

/ bɪˈkeɪm /

/ bɪˈkeɪm /

Tham gia II

trở thành

/ bɪˈkʌm /

/ bɪˈkʌm /

V-ing

trở thành

/ bɪˈkʌmɪŋ /

/ bɪˈkʌmɪŋ /

Ý nghĩa của từ Become

1. trở thành, trở thành

Ví dụ: Nó đã trở thành nhiều nước. (Trời ấm hơn nhiều.)

2. vừa phải, thích hợp, xứng đáng

Ví dụ: Chiếc váy này trở thành bạn tốt. (Áo này vừa vặn / vừa vặn).

Ý nghĩa của Become + giới từ (Phrasal Verb of Become)

trở thành của: xảy ra

Ví dụ: Anh đó vẫn chưa xuất hiện, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.

(Anh đó vẫn chưa tới, tôi tự hỏi điều gì đã xảy ra với anh đó.)

Trở thành V1, V2, V3 của.

Become là động từ bất quy tắc, đây là 3 dạng của Become tương ứng với 3 cột trong bảng:

Trở thành V1.

(Vô hạn – infinitive)

Trở thành V2 của.

(Quá khứ đơn – động từ quá khứ)

Trở thành V3.

(Quá khứ phân từ – quá khứ phân từ – Người tham gia II)

Để trở thành

Đã trở thành

Trở thành

Cách chia động từ Become theo các mẫu

Một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ xếp sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các từ cộng khác được chia theo mẫu. Đối với mệnh đề hoặc câu ko có chủ ngữ, động từ mặc định được chia theo hình thức.

Các hình thức

Cách phân chia

Ví dụ

Tới_DUC

Vô tận với “lớn”

Để trở thành

Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.

(Tôi muốn trở thành một thành viên của xã hội.)

Bare_ DRAW

Nguyên mẫu

Trở thành

Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.

(Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau.)

Danh động từ

danh động từ

Trở thành

Rõ ràng là có điều gì đó đã sai nghiêm trọng.

(Rõ ràng là có điều gì đó ko ổn nghiêm trọng.)

Cô đó đang trở thành bối rối.

(Cô đó đã trở thành bối rối.)

Người tham gia trong quá khứ

Tham gia II

Trở thành

Công việc của anh đó đã trở thành toàn thể cuộc sống của anh đó.

(Công việc của anh đó đã trở thành cuộc sống của anh đó.)

Xem thêm: Cách chia động từ Be trong tiếng Anh

Cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp các cách chia của Become trong 13 thì trong tiếng Anh. Nếu trong câu chỉ có một động từ “Become” sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Ghi chú:

HT: thì ngày nay

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: liên tục xuất sắc

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

SAU ĐÓ

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

HT đơn

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

HT tiếp tục

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

đang trở thành

HT đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

HT HTTD

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

đã được

trở thành

QK đơn

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK tiếp tục

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK đã hoàn thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

QK HTTD

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

đã từng

trở thành

TL đơn

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL gần

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

sẽ

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

đang đi

để trở thành

TL tiếp tục

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL đã hoàn thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

TL HTTD

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Cách chia động từ Trở thành trong một cấu trúc câu đặc thù

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

Tôi

Bạn

Anh đó / cô đó / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

Câu loại 2 – Đáp án chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 2

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

sẽ trở thành

Câu loại 3 – Đáp án chính

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

sẽ có

trở thành

Loại câu 3

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

sẽ có

đang trở thành

Câu Tiễn – HT

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

trở thành

Câu giả thiết – QK

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết – QKHT

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

đã trở thành

Câu giả thiết – TL

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

nên trở thành

Câu lệnh

trở thành

hãy trở thành

trở thành

Tổng hợp cách chia động từ Become trong tiếng Anh trên đây sẽ giúp bạn hiểu đúng dạng của động từ này ở từng thì, từng kiểu câu. Đừng quên thực hành các bài tập và vận dụng các tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng lên trình độ nhé!

Chúc các bạn học tốt!

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

[rule_3_plain]

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

Ở bài học này, Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh sẽ hướng dẫn cách chia động từ Become trong các thì ngày nay, quá khứ, tương lai và 1 số cấu trúc câu đặc thù (điều kiện, giả thiết, v.v…). Hãy đọc kỹ và vận dụng đúng cho các bài tập và tình huống nhé!

10 triệu++ trẻ em tại 108 nước đã giỏi tiếng Anh như người bản xứ & tăng trưởng tiếng nói vượt trội qua các app của Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh
Đăng ký ngay để được Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh tư vấn thành phầm thích hợp cho con.

*Vui lòng rà soát lại họ tên

*Vui lòng rà soát lại SĐT

ĐĂNG KÝ NGAY!

Become – Ý nghĩa và cách dùng
Hiểu được nghĩa của từ, cụm từ với Become cũng như cách phát âm giúp bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp. 
Cách phát âm Become

Cách phát âm của Become ở dạng nguyên thể

Become (v) – became, become
UK: /bɪˈkʌm/
US: /bɪˈkʌm/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của “become”

HT: ngày nay
QK: quá khứ

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

HT số nhiều

become

/bɪˈkʌm/

/bɪˈkʌm/

HT ngôi 3 số ít

becomes

/bɪˈkʌmz/

/bɪˈkʌmz/

QK đơn

became

/bɪˈkeɪm/

/bɪˈkeɪm/

Phân từ II

become

/bɪˈkʌm/

/bɪˈkʌm/

V-ing

becoming

/bɪˈkʌmɪŋ/

/bɪˈkʌmɪŋ/

Nghĩa của từ Become
1. trở thành, trở thành
VD: It has become much water. (Trời trở thành ấm hơn nhiều).
2. vừa, thích hợp, xứng
VD: This dress becomes you well. (Cái áo này bạn mặc vừa/ hợp quá).
Ý nghĩa của Become + giới từ (Phrasal Verb của Become)
to become of: xảy tới
VD: He has not turned up yet, I wonder what has become of him.
(Tới giờ anh đó vẫn chưa tới, tôi tự hỏi điều gì đã xảy tới với anh ta).
V1, V2, V3 của Become 
Become là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Become tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Become
(Infinitive – động từ nguyên thể)  

V2 của Become
(Simple past – động từ quá khứ)

V3 của Become
(Past participle – quá khứ phân từ – Phân từ II) 

To become

Became

Become

Cách chia động từ Become theo các dạng thức
Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ xếp sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc ko có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V
Nguyên thể có “to”

To become

I want to become a member of the society.
(Tôi muốn trở thành 1 thành viên của xã hội).

Bare_V
Nguyên thể

Become

The bill will become law next year.
(Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau).

Gerund
Danh động từ

Becoming

It is becoming increasingly clear that something has gone seriously wrong.
(Rõ ràng ngày càng có điều gì đó sai nghiêm trọng).
She was becoming confused.
(Cô đó đã đang trở thành bối rối).

Past Participle
Phân từ II

Become

His job has become his whole life.
(Công việc đã trở thành cuộc sống của anh đó).

Xem thêm: Cách chia động từ Be trong tiếng anh
Cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Become” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
HT: thì ngày nay
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp tục

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

become

become

becomes

become

become

become

HT tiếp tục

am becoming

are becoming

is becoming

are becoming

are becoming

are becoming

HT hoàn thành

have become

have become

has become

have become

have become

have become

HT HTTD

have been
becoming

have been
becoming

has been
becoming

have been
becoming

have been
becoming

have been
becoming

QK đơn

became

became

became

became

became

became

QK tiếp tục

was becoming

were becoming

was becoming

were becoming

were becoming

were becoming

QK hoàn thành

had become

had become

had become

had become

had become

had become

QK HTTD

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

TL đơn

will become

will become

will become

will become

will become

will become

TL gần

am going
to become

are going
to become

is going
to become

are going
to become

are going
to become

are going
to become

TL tiếp tục

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

TL hoàn thành

will have become

will have become

will have become

will have become

will have become

will have become

TL HTTD

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

Cách chia động từ Become trong cấu trúc câu đặc thù

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 – MĐ chính

would become

would become

would become

would become

would become

would become

Câu ĐK loại 2
Biến thế của MĐ chính

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

Câu ĐK loại 3 – MĐ chính

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

Câu ĐK loại 3
Biến thế của MĐ chính

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

Câu giả thiết – HT

become

become

become

become

become

become

Câu giả thiết – QK

became

became

became

became

became

became

Câu giả thiết – QKHT

had become

had become

had become

had become

had become

had become

Câu giả thiết – TL

should become

should become

should become

should become

should become

should become

Câu mệnh lệnh

 

become

 

let’s become

become

 

Tổng hợp cách chia động từ Become trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và vận dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao màn chơi bạn nhé!
Chúc các bạn học tốt!

  Tài liệu tham khảo

Become – Ngày truy cập: 08/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/become?q=become  

#English General

.share-box {
position: relative;
display: flex;
align-items: center;
float: right;
}

.share-box .share-title {
font-size: 14px;
font-weight: bold;
color: #4e4c50;
align-items: center;
height: 30px;
float:right;
}

.share-box .img-share {
width: 20px;
height: 20px;
margin-left: 8px;
}

.share-box .share-content {
padding: 10px 14px 18px;
width: 340px;
position: absolute;
top: 42px;
background: #fff;
right: 0;
border-radius: 5px;
box-shadow: 4px 8px 20px rgba(0, 0, 0, 0.4);
display: none;
z-index: 10;
}
.share-box .share-content .share-content-arrow {
width: 50px;
height: 25px;
position: absolute;
top: -25px;
right: 40px;
transform: translateX(-50%);
overflow: hidden;
}

.share-box .share-content .share-content-arrow::before {
content: “”;
position: absolute;
width: 20px;
height: 20px;
background: white;
transform: translateX(-50%) translateY(80%) rotate(45deg);
top: 0;
left: 50%;
box-shadow: 4px 8px 20px rgba(0, 0, 0, 0.4);
}

.share-box .share-content .share-social {
padding: 15px 0;
border-bottom: 1px solid #ddd;
}

.share-box .share-content .share-social span {
font-size: 16px;
font-weight: bold;
color: #4e4c50;
}

.share-box .share-content p {
margin-top: 16px;
}

.share-box .share-content .copy-text {
position: relative;
padding: 10px;
background: #fff;
border: 1px solid #ddd;
border-radius: 10px;
display: flex;
margin-top: 8px;
}

.share-box .share-content .copy-text {
position: relative;
padding: 10px;
background: #fff;
border: 1px solid #ddd;
border-radius: 10px;
display: flex;
margin-top: 8px;
}

.share-content .copy-text input.url {
font-size: 14px;
border: none;
outline: none;
width: 88%;
}

.share-content .copy-text button {
position: absolute;
top: 50%;
right: 6px;
background: #2d87f3;
padding: 8px;
color: #fff;
border-radius: 6px;
transform: translateY(-50%);
}

.share-content .copy-text button:active {
opacity: 0.6;
}

.share-content .copy-text button:after {
position: absolute;
content: “Đã sao chép”;
top: 48px;
right: -20px;
padding: 10px;
font-size: 14px;
border-radius: 14px;
background: #2d87f3;
color: #fff;
display: none;
white-space: nowrap;
}

.share-content .copy-text button:before {
position: absolute;
top: 34px;
right: 5px;
content: “”;
border-width: 8px;
border-style: solid;
border-color: transparent transparent #2d87f3 transparent;
display: none;
}

.share-content .copy-text.active button:before,
.share-content .copy-text.active button:after {
display: block;
}

San sẻ bài viết

San sẻ

Sao chép đường dẫn

$(document).ready(function () {
let postUrl = window.location.href;
$(‘.share-content .copy-text input.url’).val(postUrl);
shareSocial($(‘.share-box’), $(‘.share-box .share-content .copy-text’), postUrl);
})
function shareSocial(shareBox, copyText, url) {
toggleShareBox(shareBox, url);
copyUrl(copyText);
}
function toggleShareBox(shareBox, postUrl) {
shareBox.children(‘.share-title’).click(async (event) => {
if (navigator.share && window.mobileAndTabletCheck()) {
await navigator.share({
url: `${postUrl}`
})
} else {
shareBox.children(‘.share-content’).toggle();
event.stopPropagation();
}
});
shareBox.children(‘.share-content’).click(function (event) {
event.stopPropagation();
})
$(document).click(function () {
shareBox.children(‘.share-content’).hide();
})
}
function copyUrl(copyText) {
copyText.children(‘button’).click(function (event) {
copyText.children(‘input.url’).select();
document.execCommand(‘copy’);
copyText.addClass(‘active’);
window.getSelection().removeAllRanges();
event.stopPropagation();
setTimeout(function () {
copyText.removeClass(‘active’);
}, 2500);
})
}

Phương Đặng

Tôi là Phương – Chỉnh sửa viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm nhiều chủng loại lĩnh vực.

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

[rule_2_plain]

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

[rule_2_plain]

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

[rule_3_plain]

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

Ở bài học này, Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh sẽ hướng dẫn cách chia động từ Become trong các thì ngày nay, quá khứ, tương lai và 1 số cấu trúc câu đặc thù (điều kiện, giả thiết, v.v…). Hãy đọc kỹ và vận dụng đúng cho các bài tập và tình huống nhé!

10 triệu++ trẻ em tại 108 nước đã giỏi tiếng Anh như người bản xứ & tăng trưởng tiếng nói vượt trội qua các app của Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh
Đăng ký ngay để được Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh tư vấn thành phầm thích hợp cho con.

*Vui lòng rà soát lại họ tên

*Vui lòng rà soát lại SĐT

ĐĂNG KÝ NGAY!

Become – Ý nghĩa và cách dùng
Hiểu được nghĩa của từ, cụm từ với Become cũng như cách phát âm giúp bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp. 
Cách phát âm Become

Cách phát âm của Become ở dạng nguyên thể

Become (v) – became, become
UK: /bɪˈkʌm/
US: /bɪˈkʌm/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của “become”

HT: ngày nay
QK: quá khứ

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

HT số nhiều

become

/bɪˈkʌm/

/bɪˈkʌm/

HT ngôi 3 số ít

becomes

/bɪˈkʌmz/

/bɪˈkʌmz/

QK đơn

became

/bɪˈkeɪm/

/bɪˈkeɪm/

Phân từ II

become

/bɪˈkʌm/

/bɪˈkʌm/

V-ing

becoming

/bɪˈkʌmɪŋ/

/bɪˈkʌmɪŋ/

Nghĩa của từ Become
1. trở thành, trở thành
VD: It has become much water. (Trời trở thành ấm hơn nhiều).
2. vừa, thích hợp, xứng
VD: This dress becomes you well. (Cái áo này bạn mặc vừa/ hợp quá).
Ý nghĩa của Become + giới từ (Phrasal Verb của Become)
to become of: xảy tới
VD: He has not turned up yet, I wonder what has become of him.
(Tới giờ anh đó vẫn chưa tới, tôi tự hỏi điều gì đã xảy tới với anh ta).
V1, V2, V3 của Become 
Become là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Become tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Become
(Infinitive – động từ nguyên thể)  

V2 của Become
(Simple past – động từ quá khứ)

V3 của Become
(Past participle – quá khứ phân từ – Phân từ II) 

To become

Became

Become

Cách chia động từ Become theo các dạng thức
Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ xếp sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc ko có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V
Nguyên thể có “to”

To become

I want to become a member of the society.
(Tôi muốn trở thành 1 thành viên của xã hội).

Bare_V
Nguyên thể

Become

The bill will become law next year.
(Dự luật sẽ trở thành luật vào năm sau).

Gerund
Danh động từ

Becoming

It is becoming increasingly clear that something has gone seriously wrong.
(Rõ ràng ngày càng có điều gì đó sai nghiêm trọng).
She was becoming confused.
(Cô đó đã đang trở thành bối rối).

Past Participle
Phân từ II

Become

His job has become his whole life.
(Công việc đã trở thành cuộc sống của anh đó).

Xem thêm: Cách chia động từ Be trong tiếng anh
Cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Become trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Become” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
HT: thì ngày nay
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp tục

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

become

become

becomes

become

become

become

HT tiếp tục

am becoming

are becoming

is becoming

are becoming

are becoming

are becoming

HT hoàn thành

have become

have become

has become

have become

have become

have become

HT HTTD

have been
becoming

have been
becoming

has been
becoming

have been
becoming

have been
becoming

have been
becoming

QK đơn

became

became

became

became

became

became

QK tiếp tục

was becoming

were becoming

was becoming

were becoming

were becoming

were becoming

QK hoàn thành

had become

had become

had become

had become

had become

had become

QK HTTD

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

had been
becoming

TL đơn

will become

will become

will become

will become

will become

will become

TL gần

am going
to become

are going
to become

is going
to become

are going
to become

are going
to become

are going
to become

TL tiếp tục

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

will be becoming

TL hoàn thành

will have become

will have become

will have become

will have become

will have become

will have become

TL HTTD

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

will have
been becoming

Cách chia động từ Become trong cấu trúc câu đặc thù

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 – MĐ chính

would become

would become

would become

would become

would become

would become

Câu ĐK loại 2
Biến thế của MĐ chính

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

would be becoming

Câu ĐK loại 3 – MĐ chính

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

would have
become

Câu ĐK loại 3
Biến thế của MĐ chính

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

would have
been becoming

Câu giả thiết – HT

become

become

become

become

become

become

Câu giả thiết – QK

became

became

became

became

became

became

Câu giả thiết – QKHT

had become

had become

had become

had become

had become

had become

Câu giả thiết – TL

should become

should become

should become

should become

should become

should become

Câu mệnh lệnh

 

become

 

let’s become

become

 

Tổng hợp cách chia động từ Become trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và vận dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao màn chơi bạn nhé!
Chúc các bạn học tốt!

  Tài liệu tham khảo

Become – Ngày truy cập: 08/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/become?q=become  

#English General

.share-box {
position: relative;
display: flex;
align-items: center;
float: right;
}

.share-box .share-title {
font-size: 14px;
font-weight: bold;
color: #4e4c50;
align-items: center;
height: 30px;
float:right;
}

.share-box .img-share {
width: 20px;
height: 20px;
margin-left: 8px;
}

.share-box .share-content {
padding: 10px 14px 18px;
width: 340px;
position: absolute;
top: 42px;
background: #fff;
right: 0;
border-radius: 5px;
box-shadow: 4px 8px 20px rgba(0, 0, 0, 0.4);
display: none;
z-index: 10;
}
.share-box .share-content .share-content-arrow {
width: 50px;
height: 25px;
position: absolute;
top: -25px;
right: 40px;
transform: translateX(-50%);
overflow: hidden;
}

.share-box .share-content .share-content-arrow::before {
content: “”;
position: absolute;
width: 20px;
height: 20px;
background: white;
transform: translateX(-50%) translateY(80%) rotate(45deg);
top: 0;
left: 50%;
box-shadow: 4px 8px 20px rgba(0, 0, 0, 0.4);
}

.share-box .share-content .share-social {
padding: 15px 0;
border-bottom: 1px solid #ddd;
}

.share-box .share-content .share-social span {
font-size: 16px;
font-weight: bold;
color: #4e4c50;
}

.share-box .share-content p {
margin-top: 16px;
}

.share-box .share-content .copy-text {
position: relative;
padding: 10px;
background: #fff;
border: 1px solid #ddd;
border-radius: 10px;
display: flex;
margin-top: 8px;
}

.share-box .share-content .copy-text {
position: relative;
padding: 10px;
background: #fff;
border: 1px solid #ddd;
border-radius: 10px;
display: flex;
margin-top: 8px;
}

.share-content .copy-text input.url {
font-size: 14px;
border: none;
outline: none;
width: 88%;
}

.share-content .copy-text button {
position: absolute;
top: 50%;
right: 6px;
background: #2d87f3;
padding: 8px;
color: #fff;
border-radius: 6px;
transform: translateY(-50%);
}

.share-content .copy-text button:active {
opacity: 0.6;
}

.share-content .copy-text button:after {
position: absolute;
content: “Đã sao chép”;
top: 48px;
right: -20px;
padding: 10px;
font-size: 14px;
border-radius: 14px;
background: #2d87f3;
color: #fff;
display: none;
white-space: nowrap;
}

.share-content .copy-text button:before {
position: absolute;
top: 34px;
right: 5px;
content: “”;
border-width: 8px;
border-style: solid;
border-color: transparent transparent #2d87f3 transparent;
display: none;
}

.share-content .copy-text.active button:before,
.share-content .copy-text.active button:after {
display: block;
}

San sẻ bài viết

San sẻ

Sao chép đường dẫn

$(document).ready(function () {
let postUrl = window.location.href;
$(‘.share-content .copy-text input.url’).val(postUrl);
shareSocial($(‘.share-box’), $(‘.share-box .share-content .copy-text’), postUrl);
})
function shareSocial(shareBox, copyText, url) {
toggleShareBox(shareBox, url);
copyUrl(copyText);
}
function toggleShareBox(shareBox, postUrl) {
shareBox.children(‘.share-title’).click(async (event) => {
if (navigator.share && window.mobileAndTabletCheck()) {
await navigator.share({
url: `${postUrl}`
})
} else {
shareBox.children(‘.share-content’).toggle();
event.stopPropagation();
}
});
shareBox.children(‘.share-content’).click(function (event) {
event.stopPropagation();
})
$(document).click(function () {
shareBox.children(‘.share-content’).hide();
})
}
function copyUrl(copyText) {
copyText.children(‘button’).click(function (event) {
copyText.children(‘input.url’).select();
document.execCommand(‘copy’);
copyText.addClass(‘active’);
window.getSelection().removeAllRanges();
event.stopPropagation();
setTimeout(function () {
copyText.removeClass(‘active’);
}, 2500);
})
}

Phương Đặng

Tôi là Phương – Chỉnh sửa viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm nhiều chủng loại lĩnh vực.

Bạn thấy bài viết Cách chia động từ Become trong tiếng Anh

có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm kiếm ko, nếu  ko hãy comment góp ý bên dưới để Website Chuẩn Bị Đồ Sơ Sinh cải thiện nội dung cho độc giả nhé!

#Cách #chia #động #từ #trong #tiếng #Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button