Mẹ Và Bé

bao gồm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

(Lu-ca 4:18) Tin mừng này bao gồm lời hứa về việc loại trừ hẳn sự nghèo khó.

(Luke 4:18) This good news includes the promise that poverty will be eradicated.

jw2019

Huyện này nằm xung quanh nhưng không bao gồm thị xã Bamberg.

It surrounds but does not include the town of Bamberg.

WikiMatrix

Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định.

Notice that the list includes both positive and negative keywords.

support.google

Mỗi màn diễn bao gồm hiệu ứng ánh sáng bởi VJs Vello Virkhaus, Psyberpixie và Cozer.

Each stage was accompanied with visual arts provided by VJs Vello Virkhaus, Psyberpixie, and Cozer.

WikiMatrix

Lớp nhiên liệu sinh học này bao gồm electrofuels and photobiological solar fuels.

This class of biofuels includes electrofuels and photobiological solar fuels.

WikiMatrix

Như thế, danh của Đức Giê-hô-va bao gồm danh tiếng của ngài.

Jehovah’s name embraces his reputation.

jw2019

Nó được bao gồm trong tập Henry Draper Extension đầu tiên được xuất bản vào năm 1925.

It is included in the first Henry Draper Extension volume published in 1925.

WikiMatrix

Thực phẩm thường gắn liền với Thụy Sĩ bao gồm pho mát và sô cô la.

Foods often associated with Switzerland include particular types of cheese and milk chocolate.

WikiMatrix

Các trận đánh này bao gồm Trận Wadi, Trận Hanna và Trận Dujaila.

The battles included The Battle of Wadi, The Battle of Hanna, and the Battle of Dujaila.

WikiMatrix

Các nguy cơ khác bao gồm :

Others risk factors include :

EVBNews

Kế hoạch này bao gồm việc mở rộng lạch Dubai dài 14 km hiện tại lên 26,2 km.

The plan involves the expansion of the current 14 km long Dubai Creek to 26.2 km.

WikiMatrix

Năm 1983, tập đoàn bao gồm cả nhà hàng và khách sạn đổi tên thành tập đoàn Accor.

In 1983, the group, which had restaurant tickets and hotels, changed its name to the Accor Group.

WikiMatrix

Uffizi bao gồm các văn phòng hành chính và Archivio di Stato, kho lưu trữ của nhà nước.

The Uffizi brought together under one roof the administrative offices and the Archivio di Stato, the state archive.

WikiMatrix

Các hiện đại Latakia và Tartus là khoảng bao gồm Nhà nước Alawite.

The modern Latakia and Tartus Governorates roughly encompass the Alawite State.

WikiMatrix

Một số trung tâm mua sắm lớn nằm ở Roseville, bao gồm Rosedale Centre và Har Mar Mall.

Several major shopping centers are in Roseville, including Rosedale Center and the Har Mar Mall.

WikiMatrix

Sau đó bao gồm tệp analyticstracking.php trên từng trang mẫu PHP.

Then include the analytics.php file on each PHP template page.

support.google

bao gồm 13 đội bóng với 14 trận đấu trên khắp nước Hoa Kỳ và Canada.

It featured thirteen different squads meeting up in fourteen matches across the United States and Canada.

WikiMatrix

Bản thân cỗ máy bao gồm 89 va chạm khác nhau.

The machine itself has 89 distinct interactions .

QED

Các món ăn chế biến bao gồm hoe, sannakji, và maeuntang.

Prepared dishes include hoe, sannakji, and maeuntang.

WikiMatrix

Theo định nghĩa của hệ thống APG II thì nó bao gồm khoảng 6.000 loài trong phạm vi 9 họ.

As circumscribed by APG II-system, the order includes about 6000 species within 9 families.

WikiMatrix

Các RFP ban đầu không bao gồm các mục hàng đề xuất.

RFPs do not initially include proposal line items.

support.google

Ilanda Wilds có 120 loài cây và cây bụi, bao gồm cả hai loài Fluted Milkwood.

Ilanda Wilds contains around 120 species of trees and shrubs, including two large Fluted Milkwoods.

WikiMatrix

Kỹ năng thể chất, bao gồm kỹ năng hoạt động cơ bắp tinh xảo .

Physical skills, including fine motor skills .

EVBNews

Nó cũng được tìm thấy ở một số nơi của Nga, bao gồm Siberia, và Kamchatka.

It is also found in parts of Russia, including Siberia, and Kamchatka.

WikiMatrix

Động vật bao gồm nhiều loài đặc trưng của thảo nguyên châu Phi.

One clade contains mostly African species.

WikiMatrix

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button